Bài 8 · khoảng 12 phút
Âm đục và bán đục
- Biết thêm dấu ゛ và ゜ để biến chữ cũ thành chữ mới
- Đọc được が ざ だ ば và ぱ cùng các chữ cùng hàng
- Biết ぢ và づ ít dùng, đọc giống じ và ず
Bảng chữ
が đọc là ga
か + ゛
ぎ đọc là gi
き + ゛
ぐ đọc là gu
く + ゛
げ đọc là ge
け + ゛
ご đọc là go
こ + ゛
ざ đọc là za
さ + ゛
じ đọc là ji
し + ゛, đọc "ji"
ず đọc là zu
す + ゛
ぜ đọc là ze
せ + ゛
ぞ đọc là zo
そ + ゛
だ đọc là da
た + ゛
で đọc là de
て + ゛
ど đọc là do
と + ゛
ば đọc là ba
は + ゛
び đọc là bi
ひ + ゛
ぶ đọc là bu
ふ + ゛
べ đọc là be
へ + ゛
ぼ đọc là bo
ほ + ゛
ぱ đọc là pa
は + ゜
ぴ đọc là pi
ひ + ゜
ぷ đọc là pu
ふ + ゜
ぺ đọc là pe
へ + ゜
ぽ đọc là po
ほ + ゜
Hai dấu mới
Thêm dấu vào chữ cũ là có chữ mới, bạn không phải học hình chữ mới:
- Dấu ゛ (hai gạch nhỏ) làm âm đục: k thành g, s thành z, t thành d, h thành b.
- Dấu ゜ (vòng tròn nhỏ) làm âm bán đục, chỉ đi với hàng は: h thành p.
| Chữ gốc | Thêm ゛ | Thêm ゜ |
|---|---|---|
| か き く け こ | が ぎ ぐ げ ご | |
| さ し す せ そ | ざ じ ず ぜ ぞ | |
| た て と | だ で ど | |
| は ひ ふ へ ほ | ば び ぶ べ ぼ | ぱ ぴ ぷ ぺ ぽ |
Lưu ý
- じ đọc là ji, giống し đọc là shi nhưng có tiếng.
- ち và つ cũng có dạng đục là ぢ và づ. Hai chữ này ít dùng, đọc giống じ (ji) và ず (zu). Bạn chưa cần học viết, chỉ cần biết khi gặp.
- Dấu ゛ nằm ở góc trên bên phải chữ. Đừng nhầm ゛ với ゜: ゜ chỉ xuất hiện ở hàng は.
Luyện đọc
Đọc từng từ thành tiếng. ともだち gồm 4 nhịp: to, mo, da, chi.
Từ đầu tiên
- かばんkabancái cặp
- ともだちtomodachibạn bè
- ぱんpanbánh mì
- ごはんgohancơm
- かぎkagichìa khóa
- でんわdenwađiện thoại
- たまごtamagotrứng
- ぶたbutacon heo
Flashcard
Cần bật JavaScript để dùng flashcard.
Mini quiz
12 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.