Bài 5 · khoảng 10 phút
Hàng は và ま
- Đọc và nhận ra 10 chữ は ひ ふ へ ほ ま み む め も
- Biết ふ đọc là "fu", phân biệt は với ほ
- Biết は và へ có thể đọc khác khi làm trợ từ
Bảng chữ
は đọc là ha
Nét đứng bên trái, bên phải có nét ngang và đuôi cuộn.
ひ đọc là hi
Một nét cong như miệng đang cười.
ふ đọc là fu
Đọc "fu", âm nằm giữa "hu" và "fu", môi hơi tròn. Bốn nét tỏa ra như người dang tay.
へ đọc là he
Đọc "hê". Một nét gấp như mái nhà.
ほ đọc là ho
Đọc "hô". Giống は nhưng có thêm một nét ngang.
ま đọc là ma
Hai nét ngang ở trên và một vòng ở dưới.
み đọc là mi
Nhìn giống số 21 viết liền.
む đọc là mu
Có nét nhỏ bên phải và đuôi cuộn vòng.
め đọc là me
Đọc "mê". Giống ぬ nhưng không có vòng nhỏ ở cuối.
も đọc là mo
Đọc "mô". Nét đứng móc lên với hai vạch ngang, như lưỡi câu.
Quy luật
h + a i u e o và m + a i u e o. Riêng ふ đọc là fu, không phải "hu".
は và へ làm trợ từ
Trong bảng chữ, は đọc là ha và へ đọc là he. Khi đứng làm trợ từ trong câu, hai chữ này đọc khác: は đọc là "wa" và へ đọc là "e". Bạn sẽ gặp lại điều này ở bài 12. Từ bây giờ cứ nhớ trước: chữ viết vẫn là は và へ, chỉ cách đọc đổi.
Chữ dễ nhầm
- は và ほ: ほ có thêm một nét ngang.
- ぬ và め: ぬ có vòng nhỏ ở cuối, め thì không.
- ま và も: ま có vòng ở dưới, も có hai vạch ngang và nét móc.
Luyện đọc
Đọc từng từ thành tiếng. さむい gồm 3 nhịp: sa, mu, i.
Từ đầu tiên
- はなhanahoa
- ふねfunecon thuyền
- ふくfukuquần áo
- ほしhoshingôi sao
- まちmachithị trấn
- くもkumođám mây
- あめamemưa
- さむいsamuilạnh
Flashcard
Cần bật JavaScript để dùng flashcard.
Mini quiz
10 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.