Bài 4 · khoảng 10 phút

Hàng た và な

  • Đọc và nhận ra 10 chữ た ち つ て と な に ぬ ね の
  • Biết ち đọc là "chi", つ đọc là "tsu"
  • Đọc được các từ ngắn dùng 25 chữ đã học

Bảng chữ

た đọc là ta Bên trái giống dấu cộng, bên phải giống chữ こ.
ち đọc là chi Đọc "chi". Hình giống số 5.
つ đọc là tsu Đọc "tsu" (t và s đọc liền). Một nét cong như lưỡi liềm nằm ngang.
て đọc là te Đọc "tê". Nét ngang rồi móc xuống, giống chữ T nghiêng.
と đọc là to Đọc "tô". Nét ngắn ở trên, nét cong ở dưới, như cái đinh.
な đọc là na Bên trái giống dấu cộng, phía dưới có vòng nhỏ.
に đọc là ni Một nét đứng bên trái và hai vạch ngang bên phải.
ぬ đọc là nu Đuôi cuộn thành một vòng nhỏ, như sợi mì thắt nút.
ね đọc là ne Nét đứng bên trái, đuôi cũng cuộn vòng. Dễ nhầm với ぬ.
の đọc là no Một nét xoáy tròn liền nhau, giống dấu xoắn ốc.

Quy luật

Hai hàng này theo đúng quy luật bạn đã biết: t + a i u e o và n + a i u e o. Có hai chữ đọc khác với suy đoán:

  • ち đọc là chi, không phải "ti".
  • つ đọc là tsu, không phải "tu". Âm này giống "t" và "s" ghép lại, môi không tròn.

Chữ dễ nhầm

  • ぬ và ね: cả hai đều có vòng ở đuôi. ぬ bắt đầu bằng một nét ngang, còn ね có nét đứng bên trái.
  • な và た: cùng có phần giống dấu cộng. な có vòng ở dưới, た thì có thêm nét giống こ ở bên phải.

Luyện đọc

Đọc từng từ thành tiếng. つくえ gồm 3 nhịp: tsu, ku, e.

Từ đầu tiên

  • たこtakocon bạch tuộc
  • ちかいchikaigần
  • つくえtsukuecái bàn
  • ねこnekocon mèo
  • なつnatsumùa hè
  • とけいtokeiđồng hồ
  • にくnikuthịt
  • あなたanatabạn

Flashcard

Cần bật JavaScript để dùng flashcard.

Mini quiz

10 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.

Luyện cả khóa trong Dojo