Bài 3 · khoảng 10 phút

Hàng か và さ

  • Đọc và nhận ra 10 chữ か き く け こ さ し す せ そ
  • Biết し đọc là "shi", không phải "si"
  • Đọc được các từ ngắn dùng 15 chữ đã học

Bảng chữ

か đọc là ka Đọc "ka". Có nét giống con dao cắt.
き đọc là ki Đọc "ki". Giống chiếc chìa khóa (key).
く đọc là ku Đọc "ku". Hình mũi nhọn như mỏ chim cu.
け đọc là ke Đọc "kê". Có một nét đứng ở giữa.
こ đọc là ko Đọc "cô". Hai nét ngang như hai khóe miệng.
さ đọc là sa Đọc "sa". Khác き ở chỗ nét cuối không cuộn tròn.
し đọc là shi Đọc "shi" (gần "si" nhưng lưỡi hơi cong). Hình lưỡi câu.
す đọc là su Đọc "su", môi thả lỏng. Có một vòng nhỏ ở giữa.
せ đọc là se Đọc "sê". Giống け nhưng nét ngang dài hơn.
そ đọc là so Đọc "sô". Nét gấp khúc như hình zigzag.

Quy luật

Mỗi hàng ghép một phụ âm với năm nguyên âm đã học: k + a i u e o thành か き く け こ, s + a i u e o thành さ し す せ そ.

Có một ngoại lệ cần nhớ: し đọc là shi, không phải "si". Âm này cũng xuất hiện ở từ すし (sushi).

Chữ dễ nhầm

  • さ và き: き có nét cuối cuộn tròn, さ thì không.
  • け và せ: cùng dạng, nhưng せ có nét ngang kéo dài sang phải.

Luyện đọc

Đọc từng từ bên dưới thành tiếng. すいか gồm 3 nhịp: su, i, ka.

Từ đầu tiên

  • かさkasacái ô
  • あさasabuổi sáng
  • かおkaokhuôn mặt
  • すしsushisushi
  • あきakimùa thu
  • しおshiomuối
  • すいかsuikadưa hấu

Flashcard

Cần bật JavaScript để dùng flashcard.

Mini quiz

10 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.

Luyện cả khóa trong Dojo