Bài 2 · khoảng 8 phút
Hàng あ
- Đọc và nhận ra năm nguyên âm あ い う え お
- Đọc được vài từ ngắn chỉ gồm nguyên âm
Bảng chữ
あ đọc là a
Đọc như "a" trong "ba". Có nét cong như vòng tay ôm.
い đọc là i
Đọc như "i" trong "đi". Hai nét đứng như hai vạch.
う đọc là u
Đọc "u" nhưng môi không chu ra. Giống đầu cong của chữ u.
え đọc là e
Đọc gần giống "ê" của tiếng Việt.
お đọc là o
Đọc gần giống "ô". Giống あ nhưng có thêm một chấm.
Ghi nhớ
Năm nguyên âm này là nền của cả bảng chữ: mọi chữ khác đều kết thúc bằng một trong năm âm này (ka, ki, ku, ke, ko...). Đọc đủ năm âm theo thứ tự a, i, u, e, o vài lần cho quen.
- Các nguyên âm tiếng Nhật ngắn và gọn, không kéo dài như tiếng Việt.
- う đọc với môi thả lỏng, không chu tròn như "u" trong tiếng Việt.
- あ và お dễ nhầm. Hãy nhìn: お có thêm một chấm nhỏ ở bên trái.
Luyện đọc
Đọc từng từ bên dưới thành tiếng, mỗi chữ một nhịp đều nhau. Ví dụ いいえ gồm 3 nhịp: i, i, e.
Từ đầu tiên
- あいaitình yêu
- いえienhà
- うえuephía trên
- あおaomàu xanh
- いいえiiekhông (đáp lại)
Flashcard
Cần bật JavaScript để dùng flashcard.
Mini quiz
10 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.