Bài 13 · khoảng 12 phút

Ôn tập tổng hợp

  • Ôn lại các chữ dễ nhầm
  • Đọc nhanh từ có âm đục, âm ghép, trường âm và âm ngắt
  • Làm mini quiz dài 15 câu

Bảng chữ

さ đọc là sa Không có vòng cuộn ở cuối nét.
ち đọc là chi Giống số 5.
ぬ đọc là nu Có vòng nhỏ ở cuối.
め đọc là me Không có vòng nhỏ ở cuối.
ね đọc là ne Nét đứng bên trái, đuôi có vòng.
れ đọc là re Nét đứng bên trái, đuôi hất ra ngoài.
わ đọc là wa Giống れ nhưng đuôi cuộn vào trong.
る đọc là ru Nét cong kết thúc bằng vòng.
ろ đọc là ro Giống る nhưng không có vòng.
は đọc là ha Nét đứng và nét ngang có đuôi cuộn.
ほ đọc là ho Giống は nhưng thêm một nét ngang.

Các cặp dễ nhầm

Cặp Điểm khác nhau
ぬ / め ぬ có vòng nhỏ ở cuối, め không có
ね / れ / わ ね có vòng, れ hất ra ngoài, わ cuộn vào trong
る / ろ る có vòng ở cuối, ろ không có
は / ほ ほ có thêm một nét ngang
さ / ち ち giống số 5

Nhắc lại các quy tắc

  • し shi, ち chi, つ tsu, ふ fu, じ ji.
  • Dấu ゛ làm âm đục, dấu ゜ làm bán đục (chỉ hàng は).
  • ゃ ゅ ょ nhỏ gộp với chữ trước thành một nhịp: きょ (1 nhịp) khác きよ (2 nhịp).
  • Trường âm chiếm thêm một nhịp: おかあさん (5 nhịp).
  • っ là nhịp lặng, làm đôi phụ âm sau: がっこう (gakkou).
  • は đọc "wa", へ đọc "e", を đọc "o" khi làm trợ từ.

Làm tiếp

Mini quiz bên dưới dài 15 câu, gồm cả chữ và từ. Sau khi đạt, bạn có thể vào Hiragana Dojo để luyện thêm theo từng hiệp.

Từ đầu tiên

  • かばんkabancái cặp
  • しゃしんshashinảnh
  • おかあさんokaasanmẹ
  • がっこうgakkoutrường học
  • ざっしzasshitạp chí
  • ともだちtomodachibạn bè
  • せんせいsenseigiáo viên
  • ちょっとchottomột chút

Flashcard

Cần bật JavaScript để dùng flashcard.

Mini quiz

15 câu ôn các nội dung trong bài. Đúng từ 70% số câu thì bài được đánh dấu hoàn thành.

Luyện cả khóa trong Dojo